|
|
STT |
QUY CÁCH SẢN PHẨM |
XUẤT XỨ HÀNG HOÁ |
|
01 |
Khay đựng dụng cụ inox day 1i, kích thước: 60 x 40, cuộn mép |
Việt Nam |
|
02 |
Bảng từ Mặt bảng Ceramic Hàn Quốc, màu xanh lá cây, khung nhôm chuyên dụng, cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng. Kích thước: 1200x3600 (mm) |
Việt Nam |
|
03 |
Tủ sắt đựng vật liệu thiết bị. Kích thước: cao 1,8m x 1,2 x 0,5m. Hai cánh, 4 tầng, khoá tôn dày 0,2 mm |
Việt Nam |
|
04 |
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế). Mặt bàn và hồi quây bằng gỗ MDF, khung bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm (d x r x c). Ghế giáo viên: HP0498G W410 x D550 x H1070 |
Việt Nam |
|
05 |
Bàn học sinh (4 chỗ) khung hộp sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 2000 x (400 – 800) x 700 mm |
Việt Nam |
|
06 |
Ghế học sinh. Ghế đơn chân thép hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ. Kích thước: 320 x 220 x 460 mm |
Việt Nam |
|
07 |
Giá gỗ để mẫu vật. Kích thước dài 2,5m x 40 x 40 cao 1m60 4 ngăn gỗ MDF |
Việt Nam |
|
08 |
Tủ sắt đựng tài kiệu
Tủ sắt HO2 (1830 x 1000 x 465) Liên doanh (02 cái)
Tủ sắt HO1 (1830 x 1000 x 500) Liên doanh (03 cái) |
Việt Nam |
|
09 |
Bàn phòng hội đồng: Dài 6 – 8m, rộng 0,7m, cao 0,75 mặt gỗ MDF (Đức). Hình Elíp, giữa lõm 0,2m, rộng 0,4m. Màu nâu |
Việt Nam |
|
10 |
Ghế phòng hội đồng
HP0498G W410 x D550 x H1070
16,14 x 21,65 xd 42,12 inches |
Việt Nam |
|
11 |
Bục nói chuyện:
Cao 1m2, rộng 0,6 x 0,4m. Đế hộp: 0,7 x 0,5 cao 0,2. Gỗ nhóm 3 – 4, sơn PU |
Việt Nam |
|