Báo Gía Tủ Bếp
Báo giá tủ bếp hiện đại - Nội thất Phumyhung chuyên tư vấn thiết kế nội thất và sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp theo yêu cầu. Nội thất Phumyhung xin gửi tới Quý khách hàng Báo giá tủ bếp theo tiêu chuẩn kỹ thuật như sau:
Báo giá tủ bếp
Báo giá tủ bếp hiện đại - Nội thất Phumyhung chuyên tư vấn thiết kế nội thất và sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp theo yêu cầu. Nội thất Phumyhung xin gửi tới Quý khách hàng Báo giá tủ bếp theo tiêu chuẩn kỹ thuật như sau:
Báo giá tủ bếp hiện đại | Báo giá tủ bếp
* Kỹ thuật tủ bếp đạt được:
- Công năng tủ bếp: được nhân viên tư vấn thiết kế theo công năng riêng của mỗi gia đình .
- Gỗ dày 18mm đã được hấp sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU giữ vân và bảo vệ gỗ.Chất liệu gỗ đồng đều và đúng chủng loại từ cánh, thùng, vách
- Gỗ tự nhiên không sâu, không mắt, vân gỗ đẹp
- Gỗ công nghiệp cam kết đúng vật liệu gỗ như đã báo
- Kỹ thuật thi công: Độ khít đều giữ các khe cánh tủ và các rãnh soi sắc nét, đều tay; việc ráp mộng đẹp với mộng vuông và mộng góc 45 độ
- Kỹ thuật sơn: sơn mịn, đều, không chảy giọt
* Báo giá đóng tủ bếp (T01/2014)
|
STT |
LOẠI GỖ |
ĐƠN GIÁ /md |
GHI CHÚ |
|
GỖ TỰ NHIÊN |
|||
|
1 |
Tần bì( Sồi Nga) |
4,200,000 |
|
|
2 |
Xoan Đào Gia Lai |
4,500,000 |
|
|
3 |
Giáng Hương |
14,800,000 |
|
|
4 |
Dổi đẹp |
5,200,000 |
|
|
GỖ CÔNG NGHIỆP |
|||
|
5 |
MDF Indo/Malai thường sơn bệt |
2,800,000 |
|
|
6 |
MDF c/ẩm An Cường sơn bệt |
3,200,000 |
|
|
7 |
MFC c/ẩm An Cường |
3,400,000 |
|
|
8 |
Veneer thường |
3,000,000 |
|
|
9 |
Veneer Indo/GiaLai cốt W mặt AA |
3,200,000 |
|
|
10 |
Veneer Indo/GL cốt MDF c/ẩm AnCuong |
3,400,000 |
|
|
11 |
Veneer Indo/GL cốt Gỗ dán c/ẩm AnCuong |
3,600,000 |
|
|
12 |
Veneer Indo/GL cốt Gỗ dán dầu c/ẩm AA |
4,600,000 |
|
|
Laminate cốt MDF chống ẩm An Cường |
|||
|
13 |
Laminate Duluxe M + MFC |
5,000,000 |
Thùng MFC c/ẩm An Cường ghi/trắng |
|
14 |
Laminate Duluxe M-AC |
5,200,000 |
Thùng Laminate trắng cốt MDF c/ẩm |
|
15 |
Laminate Lux1 M-AC |
5,400,000 |
Thùng Laminate trắng cốt MDF c/ẩm |
|
16 |
Laminate Lux2 M-AC |
5,600,000 |
Thùng Laminate trắng cốt MDF c/ẩm |
|
17 |
Laminate Lux3 M-AC |
5,800,000 |
Thùng Laminate trắng cốt MDF c/ẩm |
|
Laminate cốt Polywood c/ẩm An Cường |
|||
|
18 |
Laminate Duluxe P-AC |
6,200,000 |
Thùng Laminate trắng cốt Plolywood c/ẩm An Cường |
Ghi chú:
- Đơn giá trên đã bao gồm phụ kiện thường (bản lề bật, tay nắm); Không bao gồm bản lề giảm chấn, bản lề hơi và phụ kiện inox khác
- Đơn giá trên không bao gồm bàn đá, kính màu trang trí.
- Đơn giá trên gồm tủ trên (600-700×330) và tủ dưới (800×600), ngoài kích thước trên sẽ báo giá riêng theo thiết kế
- Tạm ứng trước 40% ngay khi ký hợp đồng; Thanh toán hết khi giao hàng; Giao hàng từ 07-15 ngày.
- Đơn giá chưa bao gồm 10%VAT,đã bao gồm vận chuyển lắp đặt hoàn thiện trong nội thành Hà Nội


